HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT
Giá: 420.000.000 VNĐ

HYUNDAI PORTER H150, VUA CỦA DÒNG TẢI NHẸ

  • Xuất Xứ: Lắp ráp tại Việt Nam
  • Dòng xe: H150 Porter
  • Tải trọng thùng bạt: 1.49 tấn
  • Tải trọng thùng kín: 1.45 tấn
  • Tải trọng thùng lửng: 1.49 tấn
  • Tải trọng thùng đông lạnh: 1.15 tấn
  • Vỏ trước 6.0- sau 5.0
  • Động cơ : HYUNDAI D4CB
  • Thùng xe D x R x C: 3300x1610x1650 mm

 

Lượt xem: 67

PORTER 150 MUI PHỦ

Nhãn hiệu :

HYUNDAI NEW PORTER 150/VN-TK

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

1855

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1045

kG

- Cầu sau :

810

kG

Tải trọng cho phép chở :

1450

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

3500

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

5230 x 1800 x 2640

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

3130 x 1680 x 1720/---

mm

Khoảng cách trục :

2640

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1485/1320

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

D4CB

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

2497       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

95.6 kW/ 3800 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

195/70 R15 /145R13

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 160 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Sản phẩm liên quan

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

HYUNDAI H150 MUI PHỦ BẠT

Tin tức & sự kiện

Video

ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG

Bảng này giúp bạn tính toán số tiền cần trả khi vay ngân hàng để mua xe.

Nhập Vào Giá Xe Cần Mua (VNĐ):

Nhập Vào Số Tiền Trả Trước (VNĐ):

Nhập Vào Lãi Suất Theo Tháng (%):

Nhập Vào Thời Gian Vay Theo Tháng (%):

Xem kết quảNhập lại
Zalo
Zalo